thoắt thoắt

Học thuật
Thân thiện
thoắt thoắt

Một con sóc thoắt thoắt leo lên thân cây sồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhanh nhẹn, linh hoạt, thoăn thoắt: Diễn tả một hành động, cử chỉ được thực hiện một cách nhanh nhẹn, gọn gàng dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy bước đi thoắt thoắt trên con đường làng. ( ấy bước đi nhanh nhẹn trên con đường làng.)
    • Đôi tay người thợ làm việc thoắt thoắt. (Đôi tay người thợ làm việc nhanh nhẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoắt thoắt" thường được dùng để miêu tả các động tác, cử chỉ của con người, đặc biệt khi làm việc hoặc di chuyển một cách khéo léo, không chậm chạp.
    • cụ tuy già nhưng vẫn đi lại, làm việc thoắt thoắt. ( cụ tuy già nhưng vẫn đi lại, làm việc nhanh nhẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoăn thoắt: Từ gần giống có nghĩa tương tự, cũng chỉ sự nhanh nhẹn, gọn gàng.
    • Cậu chạy thoăn thoắt lên đồi. (Cậu chạy nhanh nhẹn lên đồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh nhẹn: tốc độ nhanh linh hoạt.
  • Linh hoạt: Khéo léo, dễ dàng thay đổi theo hoàn cảnh.
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, không rườm rà (thường dùng cho không gian, nhưng cũng có thể ám chỉ động tác).
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: tốc độ thấp, không nhanh.
  • ạch: Nặng nề, chậm chạp một cách khó nhọc.
thoắt thoắt

Một con sóc thoắt thoắt leo lên thân cây sồi.

  1. Nh. Thoăn thoắt.